Bản dịch của từ 子明 trong tiếng Việt

子明

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子明 (Danh từ)

zǐ míng
01

Thủy ngân (tên gọi cổ/文言 của thủy ngân)

3.水银的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên一种桑树的别名古代文献中见到的树名),多见于志怪文献的记载

1.桑树的别名。传说三国吴孙权时,永康县有人入山,遇一大龟,即束之而归。“夜泊越里,缆舟于大桑树。宵中,树忽呼龟曰:‘劳乎元绪,奚事尔耶?’龟曰:‘我被拘系,方见烹臛,虽然尽南山之樵,不能溃我。’树曰:‘诸葛元逊博识,必致相苦,令求如我之徒,计从安得?’龟曰:‘子明无多辞,祸将及尔。’树寂而止。”见南朝宋刘敬叔《异苑》卷三。

Ví dụ
03

Tên người trong truyền thuyết: vị tiên (陵阳子明) từng câu cá bắt được rồng trắng và sau khi ăn cá có sách dạy cách tu thành tiên; một nhân vật trong Liệt Tiên Truyền.

2.传说中的仙人。陵阳子明好钓鱼,于旋溪钓得白龙,拜而放之。后得白鱼,腹中有书,教以服食之法。子明食之而成仙。见汉刘向《列仙传.陵阳子明》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子明

zi

míng

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
明上
明世
明业
明丢丢
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép