Bản dịch của từ 子桑 trong tiếng Việt

子桑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子桑 (Danh từ)

zǐ sāng
01

Họ phức (tên họ cổ). Trong văn liệu Trung cổ, 子桑 là tên họ; ví dụ: 子桑伯子记载于论语·雍也》)

2.复姓。春秋鲁国有子桑伯子。见《论语·雍也》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên人物出自莊子寓言中的虛構人物

1.《庄子》中寓言人物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子桑

zi

sāng

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép