Bản dịch của từ 子母相权 trong tiếng Việt
子母相权
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zi | ㄗ˙ | z | i | thanh nhẹ |
Zǐ | ㄗˇ | z | i | thanh hỏi |
子母相权 (Động từ)
【zǐ mǔ xiāng quán】
01
Học thuyết cổ về tiền tệ hai chuẩn: hai loại tiền cùng lưu thông, lấy một loại làm chuẩn để định tỷ giá của loại kia (tư tưởng tiền tệ thời Chu cổ)
1.古代有关货币本位与流通的理论。谓同时流通的两种货币,可以用一种为标准确定对另一种的交换率。最早作系统阐述者为东周单旗。见《国语·周语下》。
Ví dụ
02
Buôn bán để kiếm lời; cho vay lấy lãi (nhấn mạnh vào hành vi kinh doanh thu lợi hoặc thu tiền lãi)
2.谓经商取利或放债取息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子母相权
zi
子
mǔ
母
xiāng
相
quán
权
Các từ liên quan
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
母临
母亲
母亲河
母以子贵
相一
相万
相上
相下
相与
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
- Các biến thể:
- 㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾅
紫
𠂔
釨
啙
秭
沝
笫
呰
㧗
䦻
仔
孛
孕
孽
㝁
㝆
孼
㜽
孻
孶
孪
孧
㝅
寸
兀
凣
弓
彑
辶
卫
亼
夨
乡
𠆣
𠂌
橘子
椅子
桌子
妻子
裙子
孩子
鼻子
裤子
饺子
房子
妻子
电子
孔子
子女
瓜子
老子
君子
