Bản dịch của từ 子衣 trong tiếng Việt

子衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子衣 (Danh từ)

zǐ yī
01

Y phục do thiên tử ban cho các chư hầu, để biểu thị phong tước; sau đó chỉ chung áo y do vua ban

1.古代天子对诸侯臣下赐服,以明封爵等。后称天子所赐衣服为“子衣”。

Ví dụ
02

Thai phụ, màng rau hay vật che phủ thai nhi khi sinh (tức 'bào y'/'thai y')

2.即胞衣。也叫胎衣或衣胞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子衣

zi

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
衣不兼彩
衣不兼采
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép