Bản dịch của từ 孔型 trong tiếng Việt
孔型
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒng | ㄎㄨㄥˇ | k | ong | thanh hỏi |
孔型 (Danh từ)
【kǒng xíng】
01
Khe/ lỗ (trên trống/ con lăn của máy cán thép) — các rãnh trên trục cán tạo nên hình dạng mặt cắt thép
轧钢机上由轧辊上的凹槽组合成的各种孔洞。钢材断面的各种不同形状就是由各种孔型造成的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔型
kǒng
孔
xíng
型
- Bính âm:
- 【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
- Các biến thể:
- 空, 𡤿
- Hình thái radical:
- ⿰,子,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恐
倥
悾
㤟
空
㝅
孜
孾
孯
孳
孑
孖
孻
孒
孛
孰
㜿
𠚫
讥
𠀊
𠃖
丹
父
公
𠀇
兂
𠘮
开
𠘪
孔子
面孔
孔雀
瞳孔
孔庙
毛孔
鼻孔
孔林
气孔
打孔
