Bản dịch của từ 孔堂 trong tiếng Việt

孔堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒng

ㄎㄨㄥˇkongthanh hỏi

孔堂 (Danh từ)

kǒng táng
01

Phòng học hoặc nơi ở của Khổng Tử, biểu tượng cho trình độ học vấn và học thức cao.

孔子所居的堂隩。语出《论语·先进》:“子曰:‘由之瑟奚为于丘之门?’门人不敬子路。子曰:‘由也升堂矣,未入于室也。’”后以“孔堂”喻谓学识已有相当造就的境界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔堂

kǒng

táng

Các từ liên quan

孔业
孔乙己
孔亟
孔任
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
孔
Bính âm:
【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
Các biến thể:
空, 𡤿
Hình thái radical:
⿰,子,乚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép