Bản dịch của từ 孔壁 trong tiếng Việt
孔壁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒng | ㄎㄨㄥˇ | k | ong | thanh hỏi |
孔壁 (Danh từ)
【kǒng bì】
01
Kinh sách cổ viết bằng văn tự cổ gọi là “孔壁古文经书”, tức là các bản kinh văn chữ cổ được khắc trên thành hoặc vật liệu cứng.
2.指孔壁古文经书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bức tường của nhà cũ của Khổng Tử, nổi tiếng vì có kinh văn cổ được khắc trên đó
1.孔子故宅的墙壁。据传古文经出于壁中,故着称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔壁
kǒng
孔
bì
壁
Các từ liên quan
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
- Bính âm:
- 【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
- Các biến thể:
- 空, 𡤿
- Hình thái radical:
- ⿰,子,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恐
倥
悾
㤟
空
㝅
孜
孾
孯
孳
孑
孖
孻
孒
孛
孰
㜿
𠚫
讥
𠀊
𠃖
丹
父
公
𠀇
兂
𠘮
开
𠘪
孔子
面孔
孔雀
瞳孔
孔庙
毛孔
鼻孔
孔林
气孔
打孔
