Bản dịch của từ 孔席不暖,墨突不黔 trong tiếng Việt
孔席不暖,墨突不黔
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒng | ㄎㄨㄥˇ | k | ong | thanh hỏi |
孔席不暖,墨突不黔 (Thành ngữ)
【kǒng xí bù nuǎn , mò tū bù qián】
01
Chỉ trạng thái bận rộn chạy ngược chạy xuôi, không có thời gian nghỉ ngơi; như Khổng Tử và Mặc Tử đi dạo khắp nơi, chỗ ngồi chưa kịp ấm, bếp lửa chưa kịp đen đã phải đi nơi khác.
原意是孔子、墨子四处周游,每到一处,坐席没有坐暖,灶突没有熏黑,又匆匆地到别处去了。形容忙于世事,各处奔走。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔席不暖,墨突不黔
kǒng
孔
xí
席
bù
不
nuǎn
暖
,
墨
mò
突
tū
黔
Các từ liên quan
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
暖丝
暖丝丝
暖云
暖兜
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
黔剧
黔劓
黔南
- Bính âm:
- 【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
- Các biến thể:
- 空, 𡤿
- Hình thái radical:
- ⿰,子,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恐
倥
悾
㤟
空
㝅
孜
孾
孯
孳
孑
孖
孻
孒
孛
孰
㜿
𠚫
讥
𠀊
𠃖
丹
父
公
𠀇
兂
𠘮
开
𠘪
孔子
面孔
孔雀
瞳孔
孔庙
毛孔
鼻孔
孔林
气孔
打孔
