Bản dịch của từ 孔昊 trong tiếng Việt
孔昊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒng | ㄎㄨㄥˇ | k | ong | thanh hỏi |
孔昊 (Danh từ)
【kǒng hào】
01
Tên gọi chung để chỉ Khổng Tử và Thái Hạo (Phục Hy), hai nhân vật cổ đại nổi tiếng trong văn hóa Trung Hoa.
孔子和太昊(伏羲氏)的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔昊
kǒng
孔
hào
昊
Các từ liên quan
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
昊天
昊天不吊
昊天恩
昊天罔极
昊昊
- Bính âm:
- 【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
- Các biến thể:
- 空, 𡤿
- Hình thái radical:
- ⿰,子,乚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恐
倥
悾
㤟
空
㝅
孜
孾
孯
孳
孑
孖
孻
孒
孛
孰
㜿
𠚫
讥
𠀊
𠃖
丹
父
公
𠀇
兂
𠘮
开
𠘪
孔子
面孔
孔雀
瞳孔
孔庙
毛孔
鼻孔
孔林
气孔
打孔
