Bản dịch của từ 孔目 trong tiếng Việt

孔目

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒng

ㄎㄨㄥˇkongthanh hỏi

孔目 (Danh từ)

kǒng mù
01

Mục lục hồ sơ, danh sách tài liệu lưu trữ

1.档案目录。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chức quan thấp cấp chuyên xử lý công việc thường nhật trong Viện Hàn Lâm thời nhà Thanh.

4.清代在翰林院中置孔目,为低级事务官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quan lại cao cấp trong triều đình xưa, phụ trách quản lý việc kiện tụng, sổ sách và phân phát công việc trong phủ đường.

3.旧时官府衙门里的高级吏人。掌管狱讼﹑账目﹑遣发等事务。始于唐代。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bảng kê chi tiết các tài sản hoặc vật dụng, như danh sách tài sản (清单)

2.指(财物)清单。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔目

kǒng

Các từ liên quan

孔业
孔乙己
孔亟
孔任
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
孔
Bính âm:
【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
Các biến thể:
空, 𡤿
Hình thái radical:
⿰,子,乚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép