Bản dịch của từ 孔雀东南飞 trong tiếng Việt

孔雀东南飞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒng

ㄎㄨㄥˇkongthanh hỏi

孔雀东南飞 (Danh từ)

kǒng què dōng nán fēi
01

Tên một bài thơ dân ca dài nổi tiếng thời Hán, kể về câu chuyện bi thương của đôi vợ chồng trẻ chịu áp bức phong kiến, thể hiện sự phản kháng và tình yêu sâu sắc.

乐府《杂曲歌辞》名。又名《古诗为焦仲卿妻作》。原为汉末民歌,经后代文人加工,收入《玉台新咏》。汉末庐江(今属安徽)小吏焦仲卿与妻刘兰芝在焦母强迫下离异,后兰芝因母兄逼她改嫁而自尽,仲卿亦殉情而死。诗歌揭露了封建礼教的黑暗,赞美了男女主人公的反抗精神。全诗三百五十余句,一千七百余字,是古代少见的长篇叙事诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔雀东南飞

kǒng

què

dōng

nán

fēi

Các từ liên quan

孔业
孔乙己
孔亟
孔任
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
南中
南为
南之威
南乌
南乐
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
孔
Bính âm:
【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
Các biến thể:
空, 𡤿
Hình thái radical:
⿰,子,乚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép