Bản dịch của từ 孔雀王朝 trong tiếng Việt

孔雀王朝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒng

ㄎㄨㄥˇkongthanh hỏi

孔雀王朝 (Danh từ)

kǒng què wáng cháo
01

Triều đại cổ đại của Ấn Độ do gia tộc Khổng Tước thành lập, nổi tiếng dưới thời vua A Dục với sự phát triển Phật giáo và mở rộng lãnh thổ.

古印度摩揭陀国的王朝。公元前321年,出身孔雀家族的旃陀罗笈多(月护王)率军赶走入侵印度西北部的希腊马其顿军,推翻难陀王朝后建立。阿育王在位时国势最强,几乎征服整个印度半岛,以佛教为国教,建立起较为完备的统治制度。约前187年被推翻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孔雀王朝

kǒng

què

wáng

cháo

Các từ liên quan

孔业
孔乙己
孔亟
孔任
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
王不留行
王世子
王业
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
孔
Bính âm:
【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
Các biến thể:
空, 𡤿
Hình thái radical:
⿰,子,乚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép