Bản dịch của từ 存储量 trong tiếng Việt

存储量

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cún

ㄘㄨㄣˊcunthanh sắc

存储量 (Danh từ)

cún chǔ liàng
01

Dung lượng bộ nhớ

数据结构中算法的存储量指的是算法执行过程中所需的最大存储空间。包括以下三部分:1。输入数据所占空间;2。程序本身所占空间。3辅助变量所占空间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 存储量

cún

chǔ

liàng

存
Bính âm:
【cún】【ㄘㄨㄣˊ】【TỒN】
Các biến thể:
侟, 𠩯, 𡥂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép