Bản dịch của từ 存录 trong tiếng Việt
存录
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cún | ㄘㄨㄣˊ | c | un | thanh sắc |
存录 (Động từ)
【cún lù】
01
Ghi chép, lưu lại lời nói hoặc việc đã xảy ra để làm tư liệu, đăng ký để sau này tham khảo
登录以备忘。。三国志.卷三十五.蜀书.诸葛亮传:「亮毗佐危国,负阻不宾,然犹存录其言,耻善有遗,诚是大晋光明至德。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lưu giữ rồi ghi nhận, bảo toàn tư liệu hoặc đưa vào sổ sách (như lưu giữ tên, ghi nhận thân nhân được ân xá hoặc bồi thường)
抚恤并且录用。。后汉书.卷六十三.李固传:「史官上言宜有赦令,又当存录大臣冤死者子孙。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 存录
cún
存
lù
录
- Bính âm:
- 【cún】【ㄘㄨㄣˊ】【TỒN】
- Các biến thể:
- 侟, 𠩯, 𡥂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澊
侟
拵
壿
孡
㝆
孾
孲
孰
㝈
子
孠
孽
孹
孓
孜
伓
达
宇
舛
有
祁
西
团
𠓣
氽
𠚆
吏
保存
存在
存款
储存
存钱
库存
生存
存放
存储
存折
