Bản dịch của từ 存有 trong tiếng Việt

存有

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cún

ㄘㄨㄣˊcunthanh sắc

存有 (Động từ)

cún yǒu
01

Còn có thực sự; đã có

(1) 在早期希腊哲学中,存有与改变相对:存有是不变的,因为完满的事物 (存有物) 只能变坏,不能变得更好。然而世界却的确在变,因此,世界只含某种程度的存有 (或不完满的存有) 。柏拉图 (Plato, 427-347) 不变的观念就是最真实的实体,事物的完美模式。在亚里斯多德 (Aristotle, 384-322) 哲学中,存有却是已经实现的潜能。绝对存有自身,就是那完全实现它所有的潜能者,也是「不动的主动者」,它就是神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 存有

cún

yǒu

存
Bính âm:
【cún】【ㄘㄨㄣˊ】【TỒN】
Các biến thể:
侟, 𠩯, 𡥂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép