Bản dịch của từ 孙冶方 trong tiếng Việt

孙冶方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sūn

ㄙㄨㄣsunthanh ngang

孙冶方 (Danh từ)

sūn yě fāng
01

Tôn Diệp Phương (孙冶方, 1908–1983) — nhà kinh tế học Trung Quốc người Vô Tịch (Giang Tô). Tham gia cách mạng, từng học ở Moskva, sau 1949 làm quản lý kinh tế nhà nước (phó Cục trưởng Thống kê, viện trưởng nghiên cứu kinh tế), có công nêu vấn đề quản lý kinh tế và nghiên cứu cải cách; tác phẩm tiêu biểu: 《社会主义经济的若干理论问题》.

孙冶方(1908-1983)中国经济学家。江苏无锡人。1924年加入中国共产党。曾去莫斯科中山大学学习,回国后积极参加革命活动。建国后,曾任国家统计局副局长、中国科学院经济研究所所长。早在50年代末就指出中国国民经济管理体制上的弊端,并对改革管理体制进行了认真研究。著有《社会主义经济的若干理论问题》等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孙冶方

sūn

fāng

Các từ liên quan

孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
冶丽
冶人
冶匠
冶华
冶句
方丈
方丈室
孙
Bính âm:
【sūn】【ㄙㄨㄣ】【TÔN】
Các biến thể:
孫, 𡤾
Hình thái radical:
⿰,子,小
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép