Bản dịch của từ 孝假 trong tiếng Việt

孝假

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

孝假 (Danh từ)

xiào jiǎ
01

Những ngày miễn làm việc/miễn đóng thuế vì chịu tang cha mẹ (thời phong kiến); nghỉ tang

封建时代,居父母丧者,在一定期限内免征劳役赋税,称“孝假”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孝假

xiào

jiǎ

Các từ liên quan

孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝养
假两
假之
假乐
假五百
假人
孝
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
𡥈, 𡥍, 𡥒
Hình thái radical:
⿱,耂,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép