Bản dịch của từ 孝友 trong tiếng Việt

孝友

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

孝友 (Danh từ)

xiào yǒu
01

Hết lòng với cha mẹ và hòa thuận với anh em. ◇Thi Kinh 詩經: Hầu thùy tại hĩ; Trương Trọng hiếu hữu 侯誰在矣; 張仲孝友 (Tiểu Nhã 小雅; Lục nguyệt 六月) Vậy có ai ở đó (trong số khách đến dự)?; Có Trượng Trọng là người hiếu hữu.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孝友

xiào

yǒu

Các từ liên quan

孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
孝
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
𡥈, 𡥍, 𡥒
Hình thái radical:
⿱,耂,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép