Bản dịch của từ 孝子慈孙 trong tiếng Việt

孝子慈孙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

孝子慈孙 (Tính từ)

xiào zǐ cí sūn
01

Hiếu tử từ tôn; con cháu hiếu thảo

孝子指的是对父母非常孝顺的儿子; 慈孙指的是对祖父母非常关心和爱护的孙子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孝子慈孙

xiào

sūn

Các từ liên quan

孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
孝
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
𡥈, 𡥍, 𡥒
Hình thái radical:
⿱,耂,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép