Bản dịch của từ 孝廉 trong tiếng Việt

孝廉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

孝廉 (Danh từ)

xiào lián
01

Hiếu liêm

孝指对父母的尊敬和照顾,廉指清白、正直,不贪污腐败。这个词强调了对家庭和社会的责任感。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người được tiến cử vì hiếu thảo và liêm khiết

成功的第二学位候选人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hiếu liêm (孝廉): hai môn thi trong hệ thống khoa cử Hán; sau này trở thành một môn duy nhất vào thời Minh và Thanh.

小联,汉代两科,后明清单科

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孝廉

xiào

lián

Các từ liên quan

孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
廉丑
廉义
廉人
廉介
孝
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
𡥈, 𡥍, 𡥒
Hình thái radical:
⿱,耂,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép