Bản dịch của từ 孝弟 trong tiếng Việt
孝弟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiào | ㄒㄧㄠˋ | x | iao | thanh huyền |
孝弟 (Danh từ)
【xiào dì】
01
2.孝顺父母,敬爱兄长。
Ví dụ
02
Hán đại thời xưng tên chức quan ở cấp hương (một chức quan địa phương thời Hán)
4.汉代乡官名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hiếu thảo và kính trên nhường dưới (đức hạnh trong gia đình: kính cha mẹ, nhường em út) — cũng viết là 孝悌
1.亦作“孝悌”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Người hiếu thảo, con cái có lòng hiếu thuận (thuộc phạm trù “孝” và “弟” trong đạo hiếu)
3.指孝弟者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孝弟
xiào
孝
dì
弟
Các từ liên quan
孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
- Bính âm:
- 【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIẾU】
- Các biến thể:
- 𡥈, 𡥍, 𡥒
- Hình thái radical:
- ⿱,耂,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敩
㹲
䕧
䒁
俏
殽
薂
啸
效
傚
哮
斅
孞
孨
孧
孓
㝈
㝅
㝀
㝂
孶
㝇
孭
孔
䒚
妙
呃
䢀
肙
坂
𠄪
芭
犽
迚
㧑
证
孝顺
孝敬
孝心
孝悌
不孝
尽孝
孝道
忠孝
孝子
吊孝
