Bản dịch của từ 孝弟力田 trong tiếng Việt
孝弟力田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiào | ㄒㄧㄠˋ | x | iao | thanh huyền |
孝弟力田 (Danh từ)
【xiào dì lì tián】
01
Từ cổ chỉ đức hiếu thảo và chăm chỉ làm ruộng; cũng viết thành “孝悌力田” (ý nhấn mạnh hiếu thuận và cần cù lao động trong nông vụ).
1.亦作“孝悌力田”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một khoa mục tuyển chọn quan lại thời Hán, chủ trương khen thưởng người có hiếu đức và siêng năng cày cấy; cũng là chức quan phụ trách giáo hóa ở cấp huyện, xã (tên văn tự lịch sử)
2.汉代选拔官吏的科目之一。始于惠帝时,名义上是奖励有孝的德行和能努力耕作者。高后朝置“孝弟力田”官。到文帝时,与“三老”同为郡县中掌教化的乡官。
Ví dụ
03
Môn thi trong khoa cử đời Đường (một trong những đề mục tuyển chọn nhân tài)
3.唐代科举选士的科目之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孝弟力田
xiào
孝
dì
弟
lì
力
tián
田
Các từ liên quan
孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
力不从愿
力不胜任
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIẾU】
- Các biến thể:
- 𡥈, 𡥍, 𡥒
- Hình thái radical:
- ⿱,耂,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敩
㹲
䕧
䒁
俏
殽
薂
啸
效
傚
哮
斅
孞
孨
孧
孓
㝈
㝅
㝀
㝂
孶
㝇
孭
孔
䒚
妙
呃
䢀
肙
坂
𠄪
芭
犽
迚
㧑
证
孝顺
孝敬
孝心
孝悌
不孝
尽孝
孝道
忠孝
孝子
吊孝
