Bản dịch của từ 孝笋 trong tiếng Việt

孝笋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

孝笋 (Danh từ)

xiào sǔn
01

Một biểu tượng/điển tích khen ngợi lòng hiếu thảo (chỉ cây măng mọc ra để nuôi mẹ; tức ‘孝筍’), thường dùng để ca ngợi người con hiếu thuận

亦作“孝筍”。《三国志·吴志·孙晧传》“司空 孟仁 ( 孟宗 )卒” 裴松之 注引《楚国先贤传》:“宗 母嗜筍,冬节将至。时筍尚未生, 宗 入竹林哀叹,而筍为之出,得以供母,皆以为至孝之所致感。”后因以“孝筍”为称颂孝子之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孝笋

xiào

sǔn

Các từ liên quan

孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
孝
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
𡥈, 𡥍, 𡥒
Hình thái radical:
⿱,耂,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép