Bản dịch của từ 孝行 trong tiếng Việt

孝行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

孝行 (Danh từ)

xiào xíng
01

Lòng kính yêu đối với cha mẹ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thả kì hiếu hạnh tố trứ; nhược cự sát chi; khủng thất nhân vọng 且其孝行素著; 若遽殺之; 恐失人望 (Đệ cửu hồi) Vả ông ấy vốn là người hiếu hạnh; nếu vội giết đi; e mất lòng người; hiếu hạnh

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孝行

xiào

xíng

Các từ liên quan

孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
孝
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
𡥈, 𡥍, 𡥒
Hình thái radical:
⿱,耂,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép