Bản dịch của từ 孝飨 trong tiếng Việt

孝飨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

孝飨 (Danh từ)

xiào xiǎng
01

() 孝敬亡者為先人舉行祭祀或享宴孝享」。即為父母或祖先設祭宴以表孝心偏書面古語)。

同“孝享”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孝飨

xiào

xiǎng

Các từ liên quan

孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
孝
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
𡥈, 𡥍, 𡥒
Hình thái radical:
⿱,耂,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép