Bản dịch của từ 孟买 trong tiếng Việt

孟买

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

孟买 (Từ chỉ nơi chốn)

mèng mǎi
01

Bom-bay; Mumbai; thành phố lớn nhất Ấn Độ

孟买是印度最大的城市,位于印度西海岸,是一个重要的经济和文化中心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mumbai

印度的一个主要城市,前称 Bombay。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟买

mèng

mǎi

孟
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
Các biến thể:
𣏍, 𥁝, 𥁪
Hình thái radical:
⿱,子,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép