Bản dịch của từ 孟享 trong tiếng Việt
孟享
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | m | eng | thanh huyền |
孟享 (Danh từ)
【mèng xiǎng】
01
Tên người (Hán tự: 孟享,亦作“孟飨”) — tên thời phong kiến, có thể là tên riêng hoặc danh hiệu; cũng gặp trong văn hiến cổ
1.亦作“孟飨”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lễ tế trong miếu nhà vua tổ tiên, tổ chức theo bốn mùa (bốn '孟' trong năm)
2.帝王宗庙祭礼。因于每年的四孟(孟春﹑孟夏﹑孟秋﹑孟冬)举行,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟享
mèng
孟
xiǎng
享
Các từ liên quan
孟乐
孟买
孟亭
孟什维克
享上
享世
享乐
享乐主义
享事
- Bính âm:
- 【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
- Các biến thể:
- 𣏍, 𥁝, 𥁪
- Hình thái radical:
- ⿱,子,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癦
㻊
䓝
㝱
㜴
夢
霥
䁅
懜
朚
㒱
䥰
孯
孳
孰
孶
㜽
㝀
㜿
孻
孜
孑
孱
孧
钕
䣁
㟁
沓
䃿
贫
㲎
泗
瓲
松
账
𠒇
孟子
孟郊
孟浪
孟买
孟母
孔孟
孟春
孟轲
孟秋
孟夏
