Bản dịch của từ 孟仲叔季 trong tiếng Việt
孟仲叔季
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | m | eng | thanh huyền |
孟仲叔季 (Danh từ)
【mèng zhòng shū jì】
01
Chỉ thứ tự trưởng - thứ trong anh chị em: từ lớn nhất đến nhỏ nhất là 孟、仲、叔、季 (Hán-Việt: Mạnh, Trọng, Thúc, Quý).
兄弟姊妹的长幼顺序,“孟”为最长,“季”为最幼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟仲叔季
mèng
孟
zhòng
仲
shū
叔
jì
季
Các từ liên quan
孟乐
孟买
孟享
孟亭
仲买人
仲云
仲兄
仲冬
仲叔
叔丈
叔丈人
叔丈母
叔世
叔代
季世
季会
- Bính âm:
- 【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
- Các biến thể:
- 𣏍, 𥁝, 𥁪
- Hình thái radical:
- ⿱,子,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癦
㻊
䓝
㝱
㜴
夢
霥
䁅
懜
朚
㒱
䥰
孯
孳
孰
孶
㜽
㝀
㜿
孻
孜
孑
孱
孧
钕
䣁
㟁
沓
䃿
贫
㲎
泗
瓲
松
账
𠒇
孟子
孟郊
孟浪
孟买
孟母
孔孟
孟春
孟轲
孟秋
孟夏
