Bản dịch của từ 孟公孟姥 trong tiếng Việt
孟公孟姥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | m | eng | thanh huyền |
孟公孟姥 (Danh từ)
【mèng gōng mèng lǎo】
01
Mộng công / Mạnh công — tên nhân vật truyền thuyết, được tôn là thần chèo thuyền/ thủy thần trong dân gian Trung Hoa
传说中的船神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟公孟姥
mèng
孟
gōng
公
mèng
姥
Các từ liên quan
孟乐
孟买
孟享
孟亭
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
姥姥
姥娘
姥爷
- Bính âm:
- 【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
- Các biến thể:
- 𣏍, 𥁝, 𥁪
- Hình thái radical:
- ⿱,子,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癦
㻊
䓝
㝱
㜴
夢
霥
䁅
懜
朚
㒱
䥰
孯
孳
孰
孶
㜽
㝀
㜿
孻
孜
孑
孱
孧
钕
䣁
㟁
沓
䃿
贫
㲎
泗
瓲
松
账
𠒇
孟子
孟郊
孟浪
孟买
孟母
孔孟
孟春
孟轲
孟秋
孟夏
