Bản dịch của từ 孟博登车 trong tiếng Việt
孟博登车
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | m | eng | thanh huyền |
孟博登车 (Thành ngữ)
【mèng bó dēng chē】
01
Điển cố chỉ người có chí thanh minh, muốn khôi phục chính nghĩa, nhiệt huyết dẹp trừ tham nhũng; thường dùng để khen người có chí lớn muốn trị世 (có gánh vác trách nhiệm công).
东汉范滂,字孟博。曾以清诏使巡察冀州。登车揽辔,慨然有澄清天下之志。及至州境,守令自知臧污,望风解印绶去。事见《后汉书·党锢传·范滂》。后因以“孟博登车”为有志治世之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟博登车
mèng
孟
bó
博
dēng
登
chē
车
Các từ liên quan
孟乐
孟买
孟享
孟亭
博习
登丁
登三
登下
登东
车两
车主
- Bính âm:
- 【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
- Các biến thể:
- 𣏍, 𥁝, 𥁪
- Hình thái radical:
- ⿱,子,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癦
㻊
䓝
㝱
㜴
夢
霥
䁅
懜
朚
㒱
䥰
孯
孳
孰
孶
㜽
㝀
㜿
孻
孜
孑
孱
孧
钕
䣁
㟁
沓
䃿
贫
㲎
泗
瓲
松
账
𠒇
孟子
孟郊
孟浪
孟买
孟母
孔孟
孟春
孟轲
孟秋
孟夏
