Bản dịch của từ 孟嘉落帽 trong tiếng Việt
孟嘉落帽
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | m | eng | thanh huyền |
孟嘉落帽 (Thành ngữ)
【mèng jiā luò mào】
01
Mượn tên người (孟嘉) trong điển tích để khen người có tư chất thông minh, ứng đối nhanh nhạy, phong thái phóng khoáng; thường dùng như lời ca ngợi tài hoa, tháo vát.
孟嘉:东晋时大将军恒温的参军。形容才思敏捷,洒脱有风度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟嘉落帽
mèng
孟
jiā
嘉
luò
落
mào
帽
Các từ liên quan
孟乐
孟买
孟享
孟亭
嘉与
嘉世
嘉丽
嘉丽妹妹
嘉举
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
帽儿光
帽儿光光
帽儿头
帽光光
帽兜
- Bính âm:
- 【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
- Các biến thể:
- 𣏍, 𥁝, 𥁪
- Hình thái radical:
- ⿱,子,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癦
㻊
䓝
㝱
㜴
夢
霥
䁅
懜
朚
㒱
䥰
孯
孳
孰
孶
㜽
㝀
㜿
孻
孜
孑
孱
孧
钕
䣁
㟁
沓
䃿
贫
㲎
泗
瓲
松
账
𠒇
孟子
孟郊
孟浪
孟买
孟母
孔孟
孟春
孟轲
孟秋
孟夏
