Bản dịch của từ 孟姜 trong tiếng Việt
孟姜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | m | eng | thanh huyền |
孟姜 (Danh từ)
【mèng jiāng】
01
Mạnh Giang (tên riêng lịch sử): con gái cả của vua nước Tề thời Xuân Thu (họ Khương/Giang), về sau cũng dùng để chỉ phụ nữ dòng dõi quý tộc hoặc phụ nữ xinh đẹp.
1.春秋时齐为姜姓,故称齐君之长女为孟姜。亦泛指世族妇女或美貌女子。
Ví dụ
02
Một nhân vật truyền thuyết: là thị nữ của Cô Trúc quân, bị dâng cho vua Trụ (Ân Trụ Vương) nên nhảy giếng tự vẫn (huyền thoại cổ Trung Quốc).
3.传说为孤竹君的侍女。因被献给殷纣王而投井自尽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên riêng: tức '孟姜女' (Mạnh Giang nữ) — nhân vật truyền thuyết Trung Hoa nổi tiếng vì khóc xây Thành, tượng trưng cho thủy chung và nỗi đau của người vợ
2.即孟姜女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟姜
mèng
孟
jiāng
姜
Các từ liên quan
孟乐
孟买
孟享
孟亭
姜原
姜后脱簪
姜太公
姜太公钓鱼,愿者上钩
- Bính âm:
- 【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
- Các biến thể:
- 𣏍, 𥁝, 𥁪
- Hình thái radical:
- ⿱,子,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癦
㻊
䓝
㝱
㜴
夢
霥
䁅
懜
朚
㒱
䥰
孯
孳
孰
孶
㜽
㝀
㜿
孻
孜
孑
孱
孧
钕
䣁
㟁
沓
䃿
贫
㲎
泗
瓲
松
账
𠒇
孟子
孟郊
孟浪
孟买
孟母
孔孟
孟春
孟轲
孟秋
孟夏
