Bản dịch của từ 孟尝君 trong tiếng Việt
孟尝君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | m | eng | thanh huyền |
孟尝君 (Danh từ)
【mèng cháng jūn】
01
Mạnh Thường Quân, tên thật là Điền Văn, con trai của Tướng quốc Điền Anh, người nước Tề thời Chiến Quốc. Sau khi thân phụ qua đời, ông cũng được phong làm Tướng quốc, ăn lộc ở đất Tiết.Vốn là người nghĩa hiệp, thích kết giao, Mạnh Thường Quân có lúc nuôi tới 3000 người trong nhà.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟尝君
mèng
孟
cháng
尝
jūn
君
Các từ liên quan
孟乐
孟买
孟享
孟亭
尝受
尝味
尝寇
尝巧
尝敌
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
- Các biến thể:
- 𣏍, 𥁝, 𥁪
- Hình thái radical:
- ⿱,子,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癦
㻊
䓝
㝱
㜴
夢
霥
䁅
懜
朚
㒱
䥰
孯
孳
孰
孶
㜽
㝀
㜿
孻
孜
孑
孱
孧
钕
䣁
㟁
沓
䃿
贫
㲎
泗
瓲
松
账
𠒇
孟子
孟郊
孟浪
孟买
孟母
孔孟
孟春
孟轲
孟秋
孟夏
