Bản dịch của từ 孟林笋 trong tiếng Việt

孟林笋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

孟林笋 (Danh từ)

mèng lín sǔn
01

Măng tre thuộc loài孟宗竹; chỉ chuyện lịch sử/đỏ rơi nước mắt khiến măng mọc (chuyện 'Ngụy Mạnh Tông khóc tre mọc măng' trong Tam Quốc).

即孟宗竹。指三国吴孟宗哭竹生笋事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟林笋

mèng

lín

sǔn

Các từ liên quan

孟乐
孟买
孟享
孟亭
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
孟
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
Các biến thể:
𣏍, 𥁝, 𥁪
Hình thái radical:
⿱,子,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép