Bản dịch của từ 孟荀 trong tiếng Việt

孟荀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

孟荀 (Danh từ)

mèng xún
01

Tên chung chỉ hai nhà Nho lớn thời Chiến quốc: Mạnh Tử (孟子) và Tuân Tử/荀子 (荀子),thường đứng cạnh nhau để chỉ hai phái Nho khác nhau

1.孟子和荀子。分别为战国时期儒家两大学派的代表,故常并称。

Ví dụ
02

Chỉ hai tác phẩm kinh điển: Mạnh Tử và Tử Tế (荀子), tức hai sách '孟子' và '荀子' cùng nhau được nói tới.

2.指《孟子》和《荀子》二书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟荀

mèng

xún

Các từ liên quan

孟乐
孟买
孟享
孟亭
荀令香
荀子
孟
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
Các biến thể:
𣏍, 𥁝, 𥁪
Hình thái radical:
⿱,子,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép