Bản dịch của từ 孟襄阳 trong tiếng Việt

孟襄阳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

孟襄阳 (Danh từ)

mèng xiāng yáng
01

Tên gọi chỉ nhà thơ Đường Mạnh Hàoran (孟浩然), người gốc huyện Tương Dương (襄陽) — tức Mạnh Hàoran của đất 襄阳

即孟浩然。唐代著名诗人,襄州襄阳人,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟襄阳

mèng

xiāng

yáng

Các từ liên quan

孟乐
孟买
孟享
孟亭
襄事
襄办
襄助
襄尺
襄样节度
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
孟
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
Các biến thể:
𣏍, 𥁝, 𥁪
Hình thái radical:
⿱,子,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép