Bản dịch của từ 孟韩 trong tiếng Việt

孟韩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

孟韩 (Danh từ)

mèng hán
01

Từ dùng để chỉ song nhiên sĩ: Mạnh Tử (孟子) và Hàn Dũ (韩愈) được并称(được xưng cùng nhau).

孟子与韩愈的并称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孟韩

mèng

hán

Các từ liên quan

孟乐
孟买
孟享
孟亭
韩世昌
孟
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
Các biến thể:
𣏍, 𥁝, 𥁪
Hình thái radical:
⿱,子,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép