Bản dịch của từ 孢子 trong tiếng Việt
孢子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bāo | ㄅㄠ | b | ao | thanh ngang |
孢子 (Danh từ)
【bāo zi】
01
Bào tử.
也作胞子; 某些低等动物和植物产生的一种有繁殖作用或休眠作用的细胞, 离开母体后就能形成新的个体
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孢子
bāo
孢
zǐ
子
- Bính âm:
- 【bāo】【ㄅㄠ】【BÀO】
- Hình thái radical:
- ⿰,子,包
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノフフ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
闁
煲
包
笣
胞
襃
蕔
枹
褒
剥
炮
佨
㝆
孲
孽
孪
存
孡
季
孒
㝁
孩
㝂
孕
侗
坷
呠
帛
岟
籴
势
疠
㞽
軋
胁
呥
孢子
芽孢
头孢菌
孢子囊
双孢菇
芽孢囊
头孢拉定
头孢菌素
孢子植物
