Bản dịch của từ 季节差价 trong tiếng Việt

季节差价

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

季节差价 (Danh từ)

jì jié chā jià
01

Chênh lệch giá giữa các mùa, do giá trị hàng hóa khác nhau theo mùa vụ.

同一商品因在不同季节收购或销售而形成的价格差额。这是由于有的商品(如蔬菜)在不同季节生产有不同的成本,或者某一季节生产而常年消费(如水果)、常年生产而某一季节消费(如冷饮)所要支付的储存费用以及损耗引起的。保持合理的季节差价,可以保证市场均衡供应。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 季节差价

jié

chā

jià

Các từ liên quan

季世
季会
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
价人
价位
价例
价值
价值尺度
季
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
𡥞, 𡦠, 𧇯, 𩐄, 𩐖
Hình thái radical:
⿱,禾,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フ丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép