Bản dịch của từ 孤云野鹤 trong tiếng Việt

孤云野鹤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤云野鹤 (Danh từ)

gū yún yě hè
01

Mây đơn lẻ giữa trời và hạc giữa đồng — ẩn dụ người sống tự tại, thanh bạch, không tranh danh lợi (hán việt: cô vân dã hạc)

空中独自飘动的浮云,旷野任意漫游的仙鹤。旧指闲散自在,不求名利的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤云野鹤

yún

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
野丈人
野三坡
野乘
野事
鹤乘轩
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép