Bản dịch của từ 孤儿救祖记 trong tiếng Việt
孤儿救祖记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤儿救祖记 (Danh từ)
【gū ér jiù zǔ jì】
01
Bộ phim truyện Trung Quốc năm 1923 kể về câu chuyện gia đình, với tình tiết cứu giúp, đoàn tụ giữa ông nội, cháu và con dâu.
中国故事片。明星影片公司1923年摄制。郑正秋编剧,张石川导演,王汉伦、郑小秋、郑鹧鸪主演。富翁杨寿昌因独子坠马丧命,不知儿媳蔚如已经怀孕,草率立侄子道培承嗣。道培诬蔚如不贞,怂恿寿昌赶走儿媳。蔚如生子余璞,十年后余璞就读寿昌所办义校。一天,道培欲谋害寿昌夺产。余璞设计相救,祖孙翁媳始团聚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤儿救祖记
gū
孤
ér
儿
jiù
救
zǔ
祖
jì
记
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
救世
救世主
救世军
祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
