Bản dịch của từ 孤军独战 trong tiếng Việt

孤军独战

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤军独战 (Thành ngữ)

gū jūn dú zhàn
01

Một mình chiến đấu, tự lực cánh sinh, không có sự giúp đỡ hay hỗ trợ từ bên ngoài.

孤:单独。孤立无助的军队单独对敌作战。比喻一个人或一个组织在无援的情况下从事某项工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤军独战

jūn

zhàn

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
独一
独一无二
独丁
独专
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép