Bản dịch của từ 孤军薄旅 trong tiếng Việt
孤军薄旅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤军薄旅 (Danh từ)
【gū jūn báo lǚ】
01
Đội quân nhỏ bé, cô lập và yếu thế; cũng dùng để chỉ lực lượng mỏng, ít ỏi, cô đơn trong một hoàn cảnh nào đó.
孤军:单独的一支军队;薄:少。指势力孤弱的军队或其他力量。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤军薄旅
gū
孤
jūn
军
báo
薄
lǚ
旅
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
旅主
旅亭
旅人
旅人桥
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
