Bản dịch của từ 孤冷 trong tiếng Việt

孤冷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤冷 (Tính từ)

gū lěng
01

Cô đơn, lạnh lẽo, buồn bã không có ai bên cạnh.

2.孤单寂寞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cô độc, ít giao tiếp, tính cách khép kín, không hòa nhập với đám đông

1.孤僻,不合群。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤冷

lěng

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép