Bản dịch của từ 孤卿 trong tiếng Việt
孤卿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤卿 (Danh từ)
【gū qīng】
01
Chỉ chung các quan viên cao cấp trong triều đình, giống như các bậc đại thần, trọng thần.
2.泛指朝廷高官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ các quan đại thần đứng đầu trong triều, thường là các chức danh ít nhưng quyền cao như Thiếu Sư, Thiếu Phụ, Thiếu Bảo, được coi là phụ tá cho Tam Công, có vai trò chủ trì việc bàn luận chính sự.
1.谓少师﹑少傅﹑少保。《周礼·天官·掌次》:“孤卿有邦事,则张幕设案。”郑玄注:“王之孤三人,副三公论道者。”《汉书·百官公卿表上》:“太师﹑太傅﹑太保,是为三公,盖参天子,坐而议政,无不总统,故不以一职为官名。又立三少为之副,少师﹑少傅﹑少保,是为孤卿,与六卿为九焉。”《后汉书·刘祉传》:“及莽篡立,刘氏为侯者皆降称子,食孤卿禄,后皆夺爵。”一说为六卿之首。参阅《周礼·天官·掌次》“孤卿有邦事,则张幕设案”孙诒让正义。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤卿
gū
孤
qīng
卿
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
卿事寮
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
