Bản dịch của từ 孤城 trong tiếng Việt

孤城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤城 (Danh từ)

gū chéng
01

Thành trì cô lập, không có ai giúp đỡ, cô đơn giữa địch thủ

1.孤立无援的城。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thành trì hoặc thị trấn biệt lập, nằm ở vùng xa xôi hẻo lánh

2.边远的孤立城寨或城镇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤城

chéng

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép