Bản dịch của từ 孤学 trong tiếng Việt
孤学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤学 (Danh từ)
【gū xué】
01
Kiến thức, học hỏi sắp bị thất truyền, hiếm gặp
1.将要失传的学问。
Ví dụ
02
Người học thức nông cạn, hiểu biết hạn hẹp, thường chỉ các sĩ tử có học vấn ít ỏi hoặc nửa vời.
2.谓学识浅陋的士人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤学
gū
孤
xué
学
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
