Bản dịch của từ 孤家 trong tiếng Việt
孤家
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤家 (Đại từ)
【gū jiā】
01
Danh xưng do vua, vương hầu tự gọi mình (tự xưng “孤家”表示皇室或王侯自稱,常見於小說、戲曲中)
王侯的自称。常用在小说、剧本中。。儒林外史.第八回:「你既是江西的能员,降顺了孤家,少不得升授你的官爵。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤家
gū
孤
jiā
家
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
