Bản dịch của từ 孤山处士 trong tiếng Việt
孤山处士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤山处士 (Danh từ)
【gū shān chǔ shì】
01
Danh xưng của Lin Bộc thời Bắc Tống, người nổi tiếng sống cô độc trên núi Cô (孤山) như một ẩn sĩ (處士)
北宋林逋,人称孤山处士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤山处士
gū
孤
shān
山
chǔ
处
shì
士
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
处世
处之夷然
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
