Bản dịch của từ 孤平 trong tiếng Việt
孤平
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤平 (Danh từ)
【gū píng】
01
Người học giả xuất thân nghèo khổ, đời sống đơn độc và giản dị
1.出身寒微的士人。
Ví dụ
02
Một loại quy tắc kiêng kỵ trong luật thơ cổ, đặc biệt trong thơ gần thể (近体诗) để đảm bảo luật bằng trắc và nhịp điệu hài hòa.
2.旧诗近体诗格律上的一种禁忌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤平
gū
孤
píng
平
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
